Chuyên đê 2: Xử lý xâu
1./ Nhập xâu (ví dụ: S = “Chào mừng các bạn đến với ngôn ngữ Pascal” )
2./ Cho biết chiều dài xâu (length(S) =41)
3./ Cho biết ký tự đầu, kí tự cuối của một xâu S[1] =’C’ , S[41]=S[length(S)]=’l’
4./ Cho biết ký tự thứ k của xâu (với k=7 thì S[k]=S[7]=’ư’)
5./ Cho S1=’Pascal’ tìm vị trí xuất hiện của S1 trong S (Pos(S1,S)= 39)
6./ Xóa S1 trong S (Delete(S,pos(S1,S),length(S1)))
7./ Chèn xâu S2 =’tất cả’ vào xâu S tại vị trí thứ 10.
8./ Thay thế chữ Pascal bằng chữ FoxPro.
9./ Cho xâu S tìm xâu ngược của xâu S
10./ Cho xâu S hỏi S có là xâu đối xứng không?
Chuyên đề 3: Xử lý số
1./ Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, div, mod, ^n, căn bậc 2.
2./ Kiểm tra một số là nguyên tố, in ra các số nguyên tố nhỏ hơn 10000
3./ In ra các số phản nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng k.
4./ Kiểm tra một số là số hạnh phúc, in ra các số hạnh phúc nhỏ hơn 1000
5./ Kiểm tra một số là Amstron, in ra các số Amstron nhỏ hơn 1000
6./ Kiểm tra một số là số đối xứng, in ra các số đối xứng có 3 chữ số.
7./ Cộng(trừ) số nguyên có 100 chữ số.
8./ Kiểm tra một số là Fibonaci, in ra các số Fibonaci nho hơn 1000
9./ Viết một tự nhiên thành tổng của các số nguyên tố.
10./ Viết một số tự nhiên thành tổng của các số Fibonaci.
11./ Tinh tổng của hai số nguyên lớn(mỗi số có khoảng 200 chữ số)
Chuyên đề 4: Tọa độ đề các
1./ Cho M(x1,y1) và N(x2,y2) . Tính khoảng cách d(M,N)
Gợi ý: dMN =ü(x1-x2)2 +(y1-y1)2
Dữ liệu vào nằm trên file dodai.inp gồm 1 dòng chứa 4 số nguyên mỗi số cách nhau ít nhất một khoảng trống.
Dữ liệu ra ghi trên file dodai.out ghi độ lớn khoảng cách giữa hai điểm.
Ví dụ
|
dodai.inp |
dodai.out |
|
0 0 2 0 3 0 0 4 1 1 7 9 |
2 5 10 |
2./Cho A(x1,y1), B(x2,y2), C(x3,y3).
a) Tính chu vi và diện tích êABC. SêABC = üp(p-a)(p-b)(p-c)
b) Cho P(x4,y4), xác định vị trí của P đối với êABC (nằm trong, ngoài, thuộc tam giác)
Gợi ý: P nằm trong( trên, ngoài) êABC nếu SPAB + SPAC +SPBC ) SABC
Dữ liệu vào nằm trên file tamgiac.inp gồm 1 dòng, mỗi dòng chứa 6 số nguyên mỗi số cách nhau ít nhất một khoảng trống.
Dữ liệu ra ghi trên file tamgiac.out ghi 2 số là chu vi và diện tích cảu tam giác.
Ví dụ
|
tamgiac.inp |
tamgiac.out |
|
0 0 4 0 0 3 |
12 6 |
3./Cho hai đường tròn (O1, R1) và (O2,R2) với các tọa độ O1(x1,y1) và O2(x2,y2) và hai bán kính R1=a,R2=b. Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn trên.(Rời nhau, giao nhau, tiếp xúc nhau và đựng nhau).
4./ Cho hai điểm A(x1,y1) và B(x2,y2) là tọa độ đỉnh trái trên và đỉnh phải dưới của hình chữ nhật.
a)Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
b) Cho hính chữ nhật thứ 2 có tọa độ M(x3,y3) và N(x4,y4). Tính diện tích phần giao nhau của hai hình chữ nhật đó.











